拐 - QUẢI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bắt cóc

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 8

Âm Kun:

Âm On: カイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 扌 口 刀

Gợi ý cách nhớ: Tay (扌) bịt miệng (ロ) kề đao (刀) là bắt cóc (拐)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

拐 - QUẢI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bắt cóc

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 8

Âm Kun:

Âm On: カイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 扌 口 刀

Gợi ý cách nhớ: Tay (扌) bịt miệng (ロ) kề đao (刀) là bắt cóc (拐)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

拐