祉 - CHỈ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Phúc lợi

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 8

Âm Kun:

Âm On: シ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 礻 止

Gợi ý cách nhớ: Chỉ thị (ネ) dừng (止) trả lương chỉ còn phúc lợi (祉)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

祉 - CHỈ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Phúc lợi

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 8

Âm Kun:

Âm On: シ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 礻 止

Gợi ý cách nhớ: Chỉ thị (ネ) dừng (止) trả lương chỉ còn phúc lợi (祉)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

祉