卸 - TÁ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bán sĩ

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 9

Âm Kun: おろ.す,  おろし,  おろ.し

Âm On: シャ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 午 正 卩

Gợi ý cách nhớ: Buổi trưa (午) dừng (止) bán để tiết (卩) kiệm hàng cho bán sỉ (卸)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

卸 - TÁ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bán sĩ

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 9

Âm Kun: おろ.す,  おろし,  おろ.し

Âm On: シャ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 午 正 卩

Gợi ý cách nhớ: Buổi trưa (午) dừng (止) bán để tiết (卩) kiệm hàng cho bán sỉ (卸)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

卸