寛 - KHOAN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Khoan dung

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 13

Âm Kun: くつろ.ぐ,  ひろ.い,  ゆる.やか

Âm On: カン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 宀 莧

Gợi ý cách nhớ: Dưới mái nhà (宀) cô giáo Thảo (艹) nhìn (見) mọi người rất khoan dung (寛)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

寛 - KHOAN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Khoan dung

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 13

Âm Kun: くつろ.ぐ,  ひろ.い,  ゆる.やか

Âm On: カン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 宀 莧

Gợi ý cách nhớ: Dưới mái nhà (宀) cô giáo Thảo (艹) nhìn (見) mọi người rất khoan dung (寛)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

寛