丙 - BÍNH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Vị trí thứ 3; can bính

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 5

Âm Kun: ひのえ

Âm On: ヘイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 一 内

Gợi ý cách nhớ: Bính là can thứ 3 (丙) một (一) trong (内) 10 Thiên Can

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

丙 - BÍNH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Vị trí thứ 3; can bính

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 5

Âm Kun: ひのえ

Âm On: ヘイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 一 内

Gợi ý cách nhớ: Bính là can thứ 3 (丙) một (一) trong (内) 10 Thiên Can

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

丙