祭 - TẾ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Lễ hội

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 11

Âm Kun: まつ.る,  まつ.り,  まつり

Âm On: サイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 月 示

Gợi ý cách nhớ: Nguyệt (月) cầm cờ (マ) theo chỉ thị (示) của lễ hội (祭)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

祭 - TẾ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Lễ hội

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 11

Âm Kun: まつ.る,  まつ.り,  まつり

Âm On: サイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 月 示

Gợi ý cách nhớ: Nguyệt (月) cầm cờ (マ) theo chỉ thị (示) của lễ hội (祭)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
祭