棒 - BỔNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cây gậy

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 12

Âm Kun:

Âm On: ボウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 木 奉

Gợi ý cách nhớ: Cây (木) phụng mệnh (奉) dùng làm gậy (棒)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

棒 - BỔNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cây gậy

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 12

Âm Kun:

Âm On: ボウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 木 奉

Gợi ý cách nhớ: Cây (木) phụng mệnh (奉) dùng làm gậy (棒)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
棒