最 - TỐI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tối cao

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 12

Âm Kun: もっと.も,  つま

Âm On: サイ,  シュ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 日 取

Gợi ý cách nhớ: Mặt trời (日) bị lấy (取) là tối (最)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

最 - TỐI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tối cao

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 12

Âm Kun: もっと.も,  つま

Âm On: サイ,  シュ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 日 取

Gợi ý cách nhớ: Mặt trời (日) bị lấy (取) là tối (最)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
最