石 - THẠCH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đá

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 5

Âm Kun: いし

Âm On: セキ,  シャク,  コク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 一 丿 口

Gợi ý cách nhớ: 1 (一) tài Phiệt (丿) phải có miệng (口) sắt đá (石)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

石 - THẠCH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đá

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 5

Âm Kun: いし

Âm On: セキ,  シャク,  コク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 一 丿 口

Gợi ý cách nhớ: 1 (一) tài Phiệt (丿) phải có miệng (口) sắt đá (石)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

石