右 - HỮU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Phải

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 5

Âm Kun: みぎ

Âm On: ウ,  ユウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 口

Gợi ý cách nhớ: 1 (一) tài Phiệt (丿) miệng (口) nói toàn điều phải (右)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

右 - HỮU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Phải

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 5

Âm Kun: みぎ

Âm On: ウ,  ユウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 口

Gợi ý cách nhớ: 1 (一) tài Phiệt (丿) miệng (口) nói toàn điều phải (右)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

右