知 - TRI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Biết

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 8

Âm Kun: し.る,  し.らせる

Âm On: チ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 矢 口

Gợi ý cách nhớ: Mũi tên (矢) bắn vào miệng (ロ) mà không biết (知)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

知 - TRI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Biết

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 8

Âm Kun: し.る,  し.らせる

Âm On: チ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 矢 口

Gợi ý cách nhớ: Mũi tên (矢) bắn vào miệng (ロ) mà không biết (知)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

知