医 - Y

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Y tế, bác sĩ

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 7

Âm Kun: い.やす,  い.する,  くすし

Âm On: イ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 匸 矢 匚

Gợi ý cách nhớ: Tủ đựng (匚) mũi tên (矢) là tủ y tế (医)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

医 - Y

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Y tế, bác sĩ

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 7

Âm Kun: い.やす,  い.する,  くすし

Âm On: イ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 匸 矢 匚

Gợi ý cách nhớ: Tủ đựng (匚) mũi tên (矢) là tủ y tế (医)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

医