公 - CÔNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Công cộng

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 4

Âm Kun: おおやけ

Âm On: コウ,  ク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 八 厶

Gợi ý cách nhớ: chuyện riêng Tư (ム) mà kể cho 8 (ハ) người nghe thì thành Công (公) khai rồi

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

公 - CÔNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Công cộng

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 4

Âm Kun: おおやけ

Âm On: コウ,  ク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 八 厶

Gợi ý cách nhớ: chuyện riêng Tư (ム) mà kể cho 8 (ハ) người nghe thì thành Công (公) khai rồi

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

公