映 - ÁNH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Phản chiếu, chiếu phim

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 9

Âm Kun: うつ.る,  うつ.す,  は.える,  -ば.え

Âm On: エイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 日 央

Gợi ý cách nhớ: Hàng ngày (日) lên trung ương (央) để phản ánh (映)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

映 - ÁNH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Phản chiếu, chiếu phim

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 9

Âm Kun: うつ.る,  うつ.す,  は.える,  -ば.え

Âm On: エイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 日 央

Gợi ý cách nhớ: Hàng ngày (日) lên trung ương (央) để phản ánh (映)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

映