真 - CHÂN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thật

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 10

Âm Kun: ま,  ま-,  まこと

Âm On: シン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 十 具 眞

Gợi ý cách nhớ: 10 (十) cụ (惧), cụ nào cũng chân thật (真)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

真 - CHÂN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thật

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 10

Âm Kun: ま,  ま-,  まこと

Âm On: シン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 十 具 眞

Gợi ý cách nhớ: 10 (十) cụ (惧), cụ nào cũng chân thật (真)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

真