京 - KINH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thủ đô

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 8

Âm Kun: みやこ

Âm On: キョウ,  ケイ,  キン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亠 口 小

Gợi ý cách nhớ: Kinh đô (京) là nơi đầu (亠) não nên miệng (ロ) nói phải nhỏ (小) nhẹ

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

京 - KINH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thủ đô

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 8

Âm Kun: みやこ

Âm On: キョウ,  ケイ,  キン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亠 口 小

Gợi ý cách nhớ: Kinh đô (京) là nơi đầu (亠) não nên miệng (ロ) nói phải nhỏ (小) nhẹ

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

京