便 - TIỆN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tiện lợi

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 9

Âm Kun: たよ.り

Âm On: ベン,  ビン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 更

Gợi ý cách nhớ: Người (亻) mới (更) tiện (便) để sai bảo

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

便 - TIỆN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tiện lợi

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 9

Âm Kun: たよ.り

Âm On: ベン,  ビン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 更

Gợi ý cách nhớ: Người (亻) mới (更) tiện (便) để sai bảo

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

便