益 - ÍCH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Lợi ích

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun: ま.す

Âm On: エキ,  ヤク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 八 皿

Gợi ý cách nhớ: Cỏ (䒑) đặt vào 8 (ハ) cái đĩa (皿) giúp ích (益) cho bò tráng miệng

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

益 - ÍCH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Lợi ích

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun: ま.す

Âm On: エキ,  ヤク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 八 皿

Gợi ý cách nhớ: Cỏ (䒑) đặt vào 8 (ハ) cái đĩa (皿) giúp ích (益) cho bò tráng miệng

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
益