衆 - CHÚNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Quần chúng

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: おお.い

Âm On: シュウ,  シュ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 血 亻

Gợi ý cách nhớ: Quần chúng (衆) đi hiến máu (血) người đứng (亻) vững, 2 (〃) người bay bay

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

衆 - CHÚNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Quần chúng

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: おお.い

Âm On: シュウ,  シュ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 血 亻

Gợi ý cách nhớ: Quần chúng (衆) đi hiến máu (血) người đứng (亻) vững, 2 (〃) người bay bay

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
衆