申 - THÂN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Gọi tên

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 5

Âm Kun: もう.す,  もう.し-,  さる

Âm On: シン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 日 丨

Gợi ý cách nhớ: Ngày (日) anh 1 (丨) mình hãy gọi tên (申) em!

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

申 - THÂN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Gọi tên

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 5

Âm Kun: もう.す,  もう.し-,  さる

Âm On: シン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 日 丨

Gợi ý cách nhớ: Ngày (日) anh 1 (丨) mình hãy gọi tên (申) em!

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
申