菊 - CÚC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Hoa cúc

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun:

Âm On: キク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 艹 匊

Gợi ý cách nhớ: Cô giáo Thảo (艹) đổi bao (勹) gạo (米) lấy bông hoa cúc (菊)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

菊 - CÚC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Hoa cúc

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun:

Âm On: キク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 艹 匊

Gợi ý cách nhớ: Cô giáo Thảo (艹) đổi bao (勹) gạo (米) lấy bông hoa cúc (菊)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
菊