栄 - VINH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Vinh quang

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 9

Âm Kun: さか.える,  は.え,  -ば.え,  は.える,  え

Âm On: エイ,  ヨウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 小 冖 木

Gợi ý cách nhớ: 3 (ツ) anh hùng trùm khăn (冖) ẩn mình trên cây (木) vẫn tỏa sáng vinh quang (栄)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

栄 - VINH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Vinh quang

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 9

Âm Kun: さか.える,  は.え,  -ば.え,  は.える,  え

Âm On: エイ,  ヨウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 小 冖 木

Gợi ý cách nhớ: 3 (ツ) anh hùng trùm khăn (冖) ẩn mình trên cây (木) vẫn tỏa sáng vinh quang (栄)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
栄