狭 - HIỆP

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Hẹp

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 9

Âm Kun: せま.い,  せば.める,  せば.まる,  さ

Âm On: キョウ,  コウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 犭 夹

Gợi ý cách nhớ: Con chó (犭) chui vào chỗ hẹp (来) => (狭)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

狭 - HIỆP

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Hẹp

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 9

Âm Kun: せま.い,  せば.める,  せば.まる,  さ

Âm On: キョウ,  コウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 犭 夹

Gợi ý cách nhớ: Con chó (犭) chui vào chỗ hẹp (来) => (狭)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

狭