緊 - KHẨN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Khẩn trương

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 15

Âm Kun: し.める,  し.まる

Âm On: キン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 臣 又 糸

Gợi ý cách nhớ: Đại thần (臣) quay lại (又) dệt tơ (糸) khẩn trương (緊)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

緊 - KHẨN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Khẩn trương

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 15

Âm Kun: し.める,  し.まる

Âm On: キン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 臣 又 糸

Gợi ý cách nhớ: Đại thần (臣) quay lại (又) dệt tơ (糸) khẩn trương (緊)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

緊