犬 - KHUYỂN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Con chó

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 4

Âm Kun: いぬ,  いぬ-

Âm On: ケン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 丶 大

Gợi ý cách nhớ: Chấm (丶) to (大) ở lưỡi là chó (犬) khôn

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

犬 - KHUYỂN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Con chó

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 4

Âm Kun: いぬ,  いぬ-

Âm On: ケン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 丶 大

Gợi ý cách nhớ: Chấm (丶) to (大) ở lưỡi là chó (犬) khôn

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

犬