大 - ĐẠI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: To, lớn

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 3

Âm Kun: おお-,  おお.きい,  -おお.いに

Âm On: ダイ,  タイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 一 人

Gợi ý cách nhớ: 1 (一) người (人) to lớn (大)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

大 - ĐẠI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: To, lớn

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 3

Âm Kun: おお-,  おお.きい,  -おお.いに

Âm On: ダイ,  タイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 一 人

Gợi ý cách nhớ: 1 (一) người (人) to lớn (大)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

大