子 - TỬ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Con

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 3

Âm Kun: こ,  -こ,  ね

Âm On: シ,  ス,  ツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 了 一

Gợi ý cách nhớ: Kết thúc (了) 1 (一) cuộc tình đẹp là có đứa con (子)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

子 - TỬ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Con

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 3

Âm Kun: こ,  -こ,  ね

Âm On: シ,  ス,  ツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 了 一

Gợi ý cách nhớ: Kết thúc (了) 1 (一) cuộc tình đẹp là có đứa con (子)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

子