父 - PHỤ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bố

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 4

Âm Kun: ちち

Âm On: フ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 八 乂

Gợi ý cách nhớ: Thế hệ 8 (ハ) X (乂) là Bố (父)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

父 - PHỤ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bố

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 4

Âm Kun: ちち

Âm On: フ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 八 乂

Gợi ý cách nhớ: Thế hệ 8 (ハ) X (乂) là Bố (父)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

父