校 - HIỆU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Trường học

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 10

Âm Kun:

Âm On: コウ,  キョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 木 交

Gợi ý cách nhớ: Cây (木) được giao (交) cho thầy Hiệu (校) trưởng

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

校 - HIỆU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Trường học

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 10

Âm Kun:

Âm On: コウ,  キョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 木 交

Gợi ý cách nhớ: Cây (木) được giao (交) cho thầy Hiệu (校) trưởng

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

校