点 - ĐIỂM

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Điểm số

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 9

Âm Kun: つ.ける,  つ.く,  た.てる,  さ.す,  とぼ.す,  とも.す,  ぼち

Âm On: テン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 占 灬

Gợi ý cách nhớ: Chiếm (占) nhà phóng hỏa (灬) là do có kẻ chỉ điểm (点)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

点 - ĐIỂM

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Điểm số

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 9

Âm Kun: つ.ける,  つ.く,  た.てる,  さ.す,  とぼ.す,  とも.す,  ぼち

Âm On: テン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 占 灬

Gợi ý cách nhớ: Chiếm (占) nhà phóng hỏa (灬) là do có kẻ chỉ điểm (点)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
点