授 - THỤ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Truyền thụ

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 11

Âm Kun: さず.ける,  さず.かる

Âm On: ジュ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 扌 受

Gợi ý cách nhớ: Tay (扌) nhận (受) được rồi truyền thụ (授)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

授 - THỤ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Truyền thụ

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 11

Âm Kun: さず.ける,  さず.かる

Âm On: ジュ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 扌 受

Gợi ý cách nhớ: Tay (扌) nhận (受) được rồi truyền thụ (授)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
授