湿 - THẤP

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Ẩm thấp

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: しめ.る,  しめ.す,  うるお.う,  うるお.す

Âm On: シツ,  シュウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氵 日 业

Gợi ý cách nhớ: Nước (氵) Nhật (日) xếp hàng (並) nơi ẩm thấp (湿)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

湿 - THẤP

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Ẩm thấp

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: しめ.る,  しめ.す,  うるお.う,  うるお.す

Âm On: シツ,  シュウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氵 日 业

Gợi ý cách nhớ: Nước (氵) Nhật (日) xếp hàng (並) nơi ẩm thấp (湿)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

湿