普 - PHỔ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Phổ thông

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: あまね.く,  あまねし

Âm On: フ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 並 日

Gợi ý cách nhớ: Xếp hàng (並) ở Nhật (日) là phổ thông (普)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

普 - PHỔ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Phổ thông

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: あまね.く,  あまねし

Âm On: フ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 並 日

Gợi ý cách nhớ: Xếp hàng (並) ở Nhật (日) là phổ thông (普)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

普