並 - TỊNH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Xếp hàng

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 8

Âm Kun: な.み,  なみ,  なら.べる,  なら.ぶ,  なら.びに

Âm On: ヘイ,  ホウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 八 一 业

Gợi ý cách nhớ: Xếp hàng (並) thành 2 hàng chữ V (V), 2 hàng ngang (二), 2 hàng dọc (ll)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

並 - TỊNH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Xếp hàng

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 8

Âm Kun: な.み,  なみ,  なら.べる,  なら.ぶ,  なら.びに

Âm On: ヘイ,  ホウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 八 一 业

Gợi ý cách nhớ: Xếp hàng (並) thành 2 hàng chữ V (V), 2 hàng ngang (二), 2 hàng dọc (ll)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

並