忙 - MANG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bận rộn

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 6

Âm Kun: いそが.しい,  せわ.しい,  おそ.れる,  うれえるさま

Âm On: ボウ,  モウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 忄 亡

Gợi ý cách nhớ: Tâm (忄) mệt muốn chết (亡) vì bận rộn (忙)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

忙 - MANG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bận rộn

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 6

Âm Kun: いそが.しい,  せわ.しい,  おそ.れる,  うれえるさま

Âm On: ボウ,  モウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 忄 亡

Gợi ý cách nhớ: Tâm (忄) mệt muốn chết (亡) vì bận rộn (忙)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

忙