渋 - SÁP

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Chát

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun: しぶ,  しぶ.い,  しぶ.る

Âm On: ジュウ,  シュウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氵 止 冫

Gợi ý cách nhớ: Uống nước (氵) nhưng phải dừng lại (止) phun tung tóe (X) vì quá chát (渋)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

渋 - SÁP

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Chát

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun: しぶ,  しぶ.い,  しぶ.る

Âm On: ジュウ,  シュウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氵 止 冫

Gợi ý cách nhớ: Uống nước (氵) nhưng phải dừng lại (止) phun tung tóe (X) vì quá chát (渋)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
渋