御 - NGỰ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Chế ngự

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: おん-,  お-,  み-

Âm On: ギョ,  ゴ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 彳 卸

Gợi ý cách nhớ: 2 người đứng (彳) bán sỉ (卸) bị cảnh sát trật tự chế ngự (御)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

御 - NGỰ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Chế ngự

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: おん-,  お-,  み-

Âm On: ギョ,  ゴ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 彳 卸

Gợi ý cách nhớ: 2 người đứng (彳) bán sỉ (卸) bị cảnh sát trật tự chế ngự (御)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
御