泌 - BÍ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tiết ra

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 8

Âm Kun:

Âm On: ヒツ,  ヒ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氵 必

Gợi ý cách nhớ: Nước (氵) tất yếu (必) phải tiết ra (泌)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

泌 - BÍ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tiết ra

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 8

Âm Kun:

Âm On: ヒツ,  ヒ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氵 必

Gợi ý cách nhớ: Nước (氵) tất yếu (必) phải tiết ra (泌)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

泌