江 - GIANG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Sông lớn

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 6

Âm Kun: え

Âm On: コウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氵 工

Gợi ý cách nhớ: Nước (氵) sinh hoạt công nhân (工) lấy ở sông Trường Giang (江)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

江 - GIANG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Sông lớn

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 6

Âm Kun: え

Âm On: コウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氵 工

Gợi ý cách nhớ: Nước (氵) sinh hoạt công nhân (工) lấy ở sông Trường Giang (江)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
江