尖 - TIÊM

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nhọn

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 6

Âm Kun: とが.る,  さき,  するど.い

Âm On: セン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 小 大

Gợi ý cách nhớ: Kim tiêm trên nhỏ (小) dưới to (大) nên rất nhọn (尖)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

尖 - TIÊM

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nhọn

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 6

Âm Kun: とが.る,  さき,  するど.い

Âm On: セン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 小 大

Gợi ý cách nhớ: Kim tiêm trên nhỏ (小) dưới to (大) nên rất nhọn (尖)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
尖