紅 - HỒNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Hồng trà

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 9

Âm Kun: べに,  くれない,  あか.い

Âm On: コウ,  ク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 糸 工

Gợi ý cách nhớ: Sợi tơ (糸) công nhân (工) dùng để khuấy hồng trà (紅)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

紅 - HỒNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Hồng trà

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 9

Âm Kun: べに,  くれない,  あか.い

Âm On: コウ,  ク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 糸 工

Gợi ý cách nhớ: Sợi tơ (糸) công nhân (工) dùng để khuấy hồng trà (紅)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
紅