民 - DÂN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Dân chúng

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 5

Âm Kun: たみ

Âm On: ミン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氏

Gợi ý cách nhớ: Dân chúng (民) miệng (ロ) nói họ (氏) tên

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

民 - DÂN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Dân chúng

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 5

Âm Kun: たみ

Âm On: ミン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氏

Gợi ý cách nhớ: Dân chúng (民) miệng (ロ) nói họ (氏) tên

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
民