毛 - MAO

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Lông

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 4

Âm Kun: け

Âm On: モウ

Gợi ý cách nhớ: Lông (毛) ngược với tay (手)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

毛 - MAO

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Lông

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 4

Âm Kun: け

Âm On: モウ

Gợi ý cách nhớ: Lông (毛) ngược với tay (手)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

毛