刀 - ĐAO

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Kiếm

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 2

Âm Kun: かたな,  そり

Âm On: トウ

Gợi ý cách nhớ: Lực (力) thừa, đao (刀) thụt

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

刀 - ĐAO

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Kiếm

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 2

Âm Kun: かたな,  そり

Âm On: トウ

Gợi ý cách nhớ: Lực (力) thừa, đao (刀) thụt

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

刀