鳥 - ĐIỂU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Con chim

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 11

Âm Kun: とり

Âm On: チョウ

Gợi ý cách nhớ: Ô con quạ (烏) đen biến thành con chim (鳥) trắng

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

鳥 - ĐIỂU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Con chim

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 11

Âm Kun: とり

Âm On: チョウ

Gợi ý cách nhớ: Ô con quạ (烏) đen biến thành con chim (鳥) trắng

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

鳥