武 - VÕ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Vũ khí/võ sĩ

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 8

Âm Kun: たけ,  たけ.し

Âm On: ブ,  ム

Cấu tạo từ các bộ thủ: 一 弋 止

Gợi ý cách nhớ: 1 (一) tên giặc (弋) dừng lại (止) giơ vũ khí (武)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

武 - VÕ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Vũ khí/võ sĩ

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 8

Âm Kun: たけ,  たけ.し

Âm On: ブ,  ム

Cấu tạo từ các bộ thủ: 一 弋 止

Gợi ý cách nhớ: 1 (一) tên giặc (弋) dừng lại (止) giơ vũ khí (武)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

武