剤 - TỄ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Dịch tễ

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun: かる,  けず.る

Âm On: ザイ,  スイ,  セイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 斉 刂

Gợi ý cách nhớ: Nước Tề (斉) dùng đao (刂) ngăn ngừa dịch tễ (剤)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

剤 - TỄ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Dịch tễ

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun: かる,  けず.る

Âm On: ザイ,  スイ,  セイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 斉 刂

Gợi ý cách nhớ: Nước Tề (斉) dùng đao (刂) ngăn ngừa dịch tễ (剤)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

剤