欠 - KHIẾM

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Khiếm khuyết, thiếu

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 4

Âm Kun: か.ける,  か.く

Âm On: ケツ,  ケン

Gợi ý cách nhớ: Nằm (𠂉) ngủ chỉ có 1 người (人) cứ thấy thiếu thiếu (欠)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

欠 - KHIẾM

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Khiếm khuyết, thiếu

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 4

Âm Kun: か.ける,  か.く

Âm On: ケツ,  ケン

Gợi ý cách nhớ: Nằm (𠂉) ngủ chỉ có 1 người (人) cứ thấy thiếu thiếu (欠)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
欠