次 - THỨ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tiếp theo

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 6

Âm Kun: つ.ぐ,  つぎ

Âm On: ジ,  シ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 冫 欠

Gợi ý cách nhớ: Nhà băng (冫) không thiếu (欠) thứ (次) gì

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

次 - THỨ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tiếp theo

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 6

Âm Kun: つ.ぐ,  つぎ

Âm On: ジ,  シ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 冫 欠

Gợi ý cách nhớ: Nhà băng (冫) không thiếu (欠) thứ (次) gì

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
次