極 - CỰC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cực kỳ

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: きわ.める,  きわ.まる,  きわ.まり,  きわ.み,  き.める,  -ぎ.め,  き.まる

Âm On: キョク,  ゴク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 木 亟

Gợi ý cách nhớ: Thối (朽) mồm (口) lại là 1 (一) thứ cực kỳ (極) sợ

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

極 - CỰC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cực kỳ

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: きわ.める,  きわ.まる,  きわ.まり,  きわ.み,  き.める,  -ぎ.め,  き.まる

Âm On: キョク,  ゴク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 木 亟

Gợi ý cách nhớ: Thối (朽) mồm (口) lại là 1 (一) thứ cực kỳ (極) sợ

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

極